ám tiêu
Found in Việt - Anh
Definition Noun : Reef : A ridge of jagged rock, coral, or sand just above or below the surface of the sea, which is a hazard to navigation. Usage Examples Noun : Tàu đánh cá tránh khu vực có ám tiêu. (The fishing boat avoids the area with reefs.) Ám tiêu san hô là nơi sinh sống của nhiều loài cá. (Coral reefs are home to many species of fish.) Con tàu đắm sau khi đâm phải một ám tiêu ngầm. (Th...
See full definition →Found in Việt - Việt
Định nghĩa Danh từ : Đá ngầm dưới nước : "ám tiêu" chỉ một khối đá hoặc rạn san hô nằm gần mặt nước biển, thường gây nguy hiểm cho tàu thuyền qua lại. Đây là thuật ngữ chuyên ngành địa lý và địa chất. Vật cản nguy hiểm : Trong nghĩa bóng, "ám tiêu" có thể chỉ những trở ngại, nguy hiểm tiềm ẩn cần tránh. Ví dụ sử dụng Danh từ : Tàu thuyền phải cẩn thận tránh các ám tiêu khi đi qua vùng biển này....
See full definition →Found in Việt - Pháp
Définition Nom masculin : - Récif : Formation rocheuse ou corallienne située près de la surface de l'eau, constituant un danger pour la navigation. Le terme "ám tiêu" est un terme technique utilisé en géographie et en géologie. Exemples d'utilisation Nom : Tàu thuyền cần thận trọng để tránh các ám tiêu ngầm. (Les navires doivent être prudents pour éviter les récifs sous-marins.) Vùng biển này c...
See full definition →